Nghĩa tiếng Việt
- Túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) nang, (thuộc) u nang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cystic tissue was carefully examined.
-
He needed treatment for a cystic lump.
/ˈsɪstɪk/
cystic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác; (thuộc) nang, (thuộc) u nang.
The cystic tissue was carefully examined.
He needed treatment for a cystic lump.