Nghĩa tiếng Việt
- Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.động từWiktionary
- dám nhận (hàm ý khiêm tốn)động từWiktionary
Ví dụ
-
dám nghĩ, dám làm
-
Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ!
-
(- xin cảm ơn bà!) - không dám!
-
cháu không dám, cụ quá khen!