TanroDictionary Sổ từ

dám

Việt
0

dám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm; dám nhận (hàm ý khiêm tốn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.động từWiktionary
  2. dám nhận (hàm ý khiêm tốn)động từWiktionary

Ví dụ

  1. dám nghĩ, dám làm

  2. Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ!

  3. (- xin cảm ơn bà!) - không dám!

  4. cháu không dám, cụ quá khen!