TanroDictionary Sổ từ

dân chúng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông đảo nhân dân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Không liên hệ chặt chẽ với dân chúng cũng như đứng lơ lửng giữa trời (Hồ Chí Minh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép