TanroDictionary Sổ từ

dân chủ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.danh từ
  2. Có quyền tham gia, bàn bạc vào công việc chung, được tôn trọng quyền lợi của từng thành viên trong xã hội.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mở rộng dân chủ.

  2. Quyền tự do, dân chủ.

  3. Chế độ làm việc vừa tập trung, vừa dân chủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép