Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.danh từ
- Có quyền tham gia, bàn bạc vào công việc chung, được tôn trọng quyền lợi của từng thành viên trong xã hội.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mở rộng dân chủ.
-
Quyền tự do, dân chủ.
-
Chế độ làm việc vừa tập trung, vừa dân chủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép