TanroDictionary Sổ từ

dã man

Việt
0

dã man là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người; Nhiều, nhiều lắm, không theo luật lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.tính từ いWiktionary
  2. Nhiều, nhiều lắm, không theo luật lệ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh đập dã man.

  2. Ăn dã man.

  3. Chơi dã man.

  4. Đẹp dã man.