Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đi dép.
-
Giày thừa dép thiếu. (tục ngữ)
dép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai.
Đi dép.
Giày thừa dép thiếu. (tục ngữ)