TanroDictionary Sổ từ

dính

Việt
0

dính là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo; Láy; Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.tính từ いWiktionary
  2. Láy.tính từ いWiktionary
  3. Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.động từWiktionary
  4. . Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dinh dính. (ý mức độ ít)

  2. Kẹo ướt dính vào nhau.

  3. Dầu mỡ dính đầy tay.

  4. Chân dính bùn.

  5. Không còn một xu dính túi (kng. ).