Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.tính từ いWiktionary
- Láy.tính từ いWiktionary
- Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.động từWiktionary
- . Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dinh dính. (ý mức độ ít)
-
Kẹo ướt dính vào nhau.
-
Dầu mỡ dính đầy tay.
-
Chân dính bùn.
-
Không còn một xu dính túi (kng. ).