Nghĩa tiếng Việt
- Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra.danh từWiktionary
- Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn.danh từWiktionary
- Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng.danh từWiktionary
- Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác.danh từWiktionary
- Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục.danh từWiktionary
- Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần.động từWiktionary
- Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dòng nước .
-
Nước mắt chảy thành dòng.
-
Dòng người.
-
Dòng âm thanh.
-
Dòng suy nghĩ.