TanroDictionary Sổ từ

dòng

Việt
0

dòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra; Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn; Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra.danh từWiktionary
  2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn.danh từWiktionary
  3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng.danh từWiktionary
  4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác.danh từWiktionary
  5. Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục.danh từWiktionary
  6. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần.động từWiktionary
  7. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dòng nước .

  2. Nước mắt chảy thành dòng.

  3. Dòng người.

  4. Dòng âm thanh.

  5. Dòng suy nghĩ.