Nghĩa tiếng Việt
- Dòng dõi, nói tắt.danh từWiktionary
- Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia.danh từWiktionary
- Tiếp nối thế hệ trước.động từWiktionary
- Chú ý, theo dõi từng hoạt động, diễn biến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nối dõi tông đường.
-
Đóng dõi chuồng trâụ
-
Dõi gót.
-
Dõi bước cha anh.
-
Dõi theo người lạ mặt.