TanroDictionary Sổ từ

dõi

Việt
0

dõi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dòng dõi, nói tắt; Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia; Tiếp nối thế hệ trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng dõi, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia.danh từWiktionary
  3. Tiếp nối thế hệ trước.động từWiktionary
  4. Chú ý, theo dõi từng hoạt động, diễn biến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nối dõi tông đường.

  2. Đóng dõi chuồng trâụ

  3. Dõi gót.

  4. Dõi bước cha anh.

  5. Dõi theo người lạ mặt.