Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng.danh từWiktionary
- . Mảnh nhỏ vụn.danh từWiktionary
- Dăm kèn (nói tắt).danh từWiktionary
- Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dăm tre.
-
Dăm cối.
-
Đá dăm.
-
Xương dăm.
-
Clarinet là loại kèn có dăm đơn.