TanroDictionary Sổ từ

dăm

Việt
0

dăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng; . Mảnh nhỏ vụn; Dăm kèn (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng.danh từWiktionary
  2. . Mảnh nhỏ vụn.danh từWiktionary
  3. Dăm kèn (nói tắt).danh từWiktionary
  4. Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dăm tre.

  2. Dăm cối.

  3. Đá dăm.

  4. Xương dăm.

  5. Clarinet là loại kèn có dăm đơn.