Nghĩa tiếng Việt
- Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dơi có ích, chuột làm hại.
-
Nửa dơi nửa chuột.
dơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.
Dơi có ích, chuột làm hại.
Nửa dơi nửa chuột.