TanroDictionary Sổ từ

dư luận

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dư luận đồng tình với việc ấy.

  2. Phản ánh dư luận quần chúng.

  3. Tố cáo trước dư luận.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép