TanroDictionary Sổ từ

dạm

Việt
0

dạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viết đè lên những nét chữ đã viết sẵn; Sửa nét chữ cho nhẵn nhụi; Vẽ phác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.động từWiktionary
  2. Sửa nét chữ cho nhẵn nhụi.động từWiktionary
  3. Vẽ phác.động từWiktionary
  4. Ướm hỏi.động từWiktionary
  5. Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thầy đồ bắt dạm những chữ son thầy đã viết cho

  2. Anh ấy có tài dạm những chữ kẻ trên tấm bảng thành những chữ in rất đẹp

  3. Giang sơn dạm được đồ hai bức (Nguyễn Trãi)

  4. Lang thang anh dạm bán thuyền (NgBính)

  5. Cô ấy đã có người dạm, nhưng bố mẹ cô ấy chưa bằng lòng.