Nghĩa tiếng Việt
- Viết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.động từWiktionary
- Sửa nét chữ cho nhẵn nhụi.động từWiktionary
- Vẽ phác.động từWiktionary
- Ướm hỏi.động từWiktionary
- Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thầy đồ bắt dạm những chữ son thầy đã viết cho
-
Anh ấy có tài dạm những chữ kẻ trên tấm bảng thành những chữ in rất đẹp
-
Giang sơn dạm được đồ hai bức (Nguyễn Trãi)
-
Lang thang anh dạm bán thuyền (NgBính)
-
Cô ấy đã có người dạm, nhưng bố mẹ cô ấy chưa bằng lòng.