TanroDictionary Sổ từ

dạo

Việt
0

dạo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng thời gian nào đó; Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức; Trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian nào đó.danh từWiktionary
  2. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.động từWiktionary
  3. Trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề.động từWiktionary
  4. Đi chơi rong.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (Nguyễn Khải)

  2. Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (Tỳ bà hành)

  3. Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.

  4. Dạo phố,.

  5. Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chinh phụ ngâm)