Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian nào đó.danh từWiktionary
- Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.động từWiktionary
- Trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề.động từWiktionary
- Đi chơi rong.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (Nguyễn Khải)
-
Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (Tỳ bà hành)
-
Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.
-
Dạo phố,.
-
Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chinh phụ ngâm)