Nghĩa tiếng Việt
- Dãn thưa ra.tính từ いWiktionary
- Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tấm áo mặc lâu ngày, vải dạt hết.
-
Bè dạt vào bờ.
-
Bèo dạt mây trôị
dạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dãn thưa ra; Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào.
Tấm áo mặc lâu ngày, vải dạt hết.
Bè dạt vào bờ.
Bèo dạt mây trôị