TanroDictionary Sổ từ

dạt

Việt
0

dạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dãn thưa ra; Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dãn thưa ra.tính từ いWiktionary
  2. Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tấm áo mặc lâu ngày, vải dạt hết.

  2. Bè dạt vào bờ.

  3. Bèo dạt mây trôị