TanroDictionary Sổ từ

dầm

Việt
0

dầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói đất ruộng có nước thấm vào; Ở lâu ngoài mưa; Ngâm lâu trong nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói đất ruộng có nước thấm vào.tính từ いWiktionary
  2. Ở lâu ngoài mưa.tính từ いWiktionary
  3. Ngâm lâu trong nước.tính từ いWiktionary
  4. Nói đồ sành, đồ sứ đã bị rạn.tính từ いWiktionary
  5. Nghiền nát một vật gì đó để vỡ vụn ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ải thâm không bằng dầm ngấu. (tục ngữ)

  2. Cứ dầm mưa rồi lại bị cảm thôi

  3. Củ cải dầm nước mắm.

  4. Cà dầm tương.

  5. Cái lọ độc bình này đã bị dầm.