Nghĩa tiếng Việt
- Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.danh từWiktionary
- Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy, v. v.danh từWiktionary
- Xem dàudanh từWiktionary
- Xem dù: Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Dầu lạc.
-
Dầu khuynh diệp.
-
Dầu cá.
-
Mỏ dầu.