Nghĩa tiếng Việt
- Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.danh từWiktionary
- Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn.danh từWiktionary
- Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống.danh từWiktionary
- . Binh chủng bộ đội nhảy dù.danh từWiktionary
- Từ dùng để nêu điều kiện không thuận, bất thường nhằm khẳng định hoặc nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong trường hợp đó (dùng phối hợp với vẫn, cũng).giới từWiktionary
Ví dụ
-
Che dù.
-
Tập nhảy dù.
-
Thả dù pháo sáng.
-
Sư đoàn dù.
-
Lính dù.