Nghĩa tiếng Việt
- Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dắt em đi chơi.
-
Dắt xe đạp.
-
Dắt trâu ra đồng.
dắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.
Dắt em đi chơi.
Dắt xe đạp.
Dắt trâu ra đồng.