Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần.danh từWiktionary
- Mét.danh từWiktionary
- Đường đi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sai một li đi một dặm. (tục ngữ)
-
Muôn dặm đường xa, biết đến đâu (Tố Hữu)
-
Ngàn dặm chơi vơi (Ca nam bình)
-
Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (Truyện Kiều)