Nghĩa tiếng Việt
- Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc.động từWiktionary
- Bỏ đi; không thực hiện nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi
-
Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong (Truyện Kiều)
dẹp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc; Bỏ đi; không thực hiện nữa.
Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi
Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong (Truyện Kiều)