Nghĩa tiếng Việt
- Có dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thân lươn tròn, dẹt dần về phía đuôi.
dẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống.
Thân lươn tròn, dẹt dần về phía đuôi.