Nghĩa tiếng Việt
- Dải đất nhỏ.danh từWiktionary
- Mềm và dễ biến dạng.tính từ いWiktionary
- Không cứng.tính từ いWiktionary
- Có chân tay cử động dễ dàng.tính từ いWiktionary
- Trgt. Uyển chuyển, mềm mại.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.
-
Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người
-
Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi. (ca dao)
-
Tuổi già vừa dẻo vừa dai.
-
Múa dẻo.