Nghĩa tiếng Việt
- Chất lỏng trong cơ thể.danh từWiktionary
- Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải.danh từWiktionary
- Sự lan truyền không lành mạnh.danh từWiktionary
- Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho, của nội công và khí công hệ Thiếu Lâm.danh từWiktionary
- Nhích lại.động từWiktionary
- Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dịch tiết ra từ vết thương quá nhiều.
-
Đại dịch của thế kỷ 20 đã cướp đi sinh mạng của hàng nghìn người vô tội.
-
Khánh Hòa địa phương đầu tiên tiêm phòng dịch tả.
-
Dịch khiêu vũ.
-
Kinh dịch.