Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần.tính từ いWiktionary
- Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
mùa xuân nắng dịu
-
ánh trăng mát dịu
-
màu xanh nhạt rất dịu
-
Cơn đau đã dịu.
-
Dịu giọng.