TanroDictionary Sổ từ

dối

Việt
0

dối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không thực; Trgt. Trái với sự thực; Không cẩn thận, không kĩ càng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thực.tính từ いWiktionary
  2. Trgt. Trái với sự thực.tính từ いWiktionary
  3. Không cẩn thận, không kĩ càng.tính từ いWiktionary
  4. Đánh lừa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khôn chẳng tưởng mưu lừa chước dối (Gia huấn ca)

  2. Nói dối

  3. Làm dối.

  4. Dẫu rằng dối được đàn con trẻ (Trần Tế Xương)