TanroDictionary Sổ từ

dồi

Việt
0

dồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị; Tung lên liên tiếp nhiều lần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị.danh từWiktionary
  2. Tung lên liên tiếp nhiều lần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hai tay dồi quả bóng.

  2. Sóng dồi.