TanroDictionary Sổ từ

dồn dập

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hơi thở dồn dập.

  2. Công việc dồn dập.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép