Nghĩa tiếng Việt
- Cũ Một khoảng thời gian nhất định.danh từWiktionary
- Vọng lại với nhiều tiếng vang.động từWiktionary
- Vang và truyền đi mạnh mẽ.động từWiktionary
- Cuộn lên mạnh mẽ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đi chơi một dội quanh làng.
-
Tiếng pháo dội vào vách núi.
-
Tin vui dội về làm nức lòng mọi người.
-
Cơn đau dội lên .
-
Niềm thương nỗi nhớ dội lên trong lòng.