TanroDictionary Sổ từ

dội

Việt
0

dội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cũ Một khoảng thời gian nhất định; Vọng lại với nhiều tiếng vang; Vang và truyền đi mạnh mẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ Một khoảng thời gian nhất định.danh từWiktionary
  2. Vọng lại với nhiều tiếng vang.động từWiktionary
  3. Vang và truyền đi mạnh mẽ.động từWiktionary
  4. Cuộn lên mạnh mẽ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi chơi một dội quanh làng.

  2. Tiếng pháo dội vào vách núi.

  3. Tin vui dội về làm nức lòng mọi người.

  4. Cơn đau dội lên .

  5. Niềm thương nỗi nhớ dội lên trong lòng.