Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển đi nơi khác.động từWiktionary
- Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến.động từWiktionary
- Không đứng lại ở chỗ nào nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuyền dời nhưng bến chẳng dời, bán buôn là nghĩa muôn đời cùng nhau. (ca dao)
-
Đêm qua vật đổi sao dời. (ca dao)
-
Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời (Truyện Kiều)
-
Chàng về viên sách, nàng dời lầu trang (Truyện Kiều)