TanroDictionary Sổ từ

dời

Việt
0

dời là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuyển đi nơi khác; Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến; Không đứng lại ở chỗ nào nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển đi nơi khác.động từWiktionary
  2. Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến.động từWiktionary
  3. Không đứng lại ở chỗ nào nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuyền dời nhưng bến chẳng dời, bán buôn là nghĩa muôn đời cùng nhau. (ca dao)

  2. Đêm qua vật đổi sao dời. (ca dao)

  3. Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời (Truyện Kiều)

  4. Chàng về viên sách, nàng dời lầu trang (Truyện Kiều)