Nghĩa tiếng Việt
- Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trình dự án luật trước quốc hội.
-
Thông qua dự án kế hoạch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép