Nghĩa tiếng Việt
- Đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ.động từEN-VI Dict
- Chấm chấm nhẹ.động từEN-VI Dict
- Đột nhẹ.động từEN-VI Dict
- Sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn... ); sự thấm (bằng bọt biển... ).danh từEN-VI Dict
- Miếng, cục (cái gì mềm).danh từEN-VI Dict
- Vết (mực, sơn).danh từEN-VI Dict
- Cá bơn.danh từEN-VI Dict
- Tay giỏi, tay cừ, tay thạo.danh từEN-VI Dict
- Tài, giỏi, khéo, cừ; thạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should dab your face with a wet cloth.
-
He had to dab his forehead with a towel.
-
He dabbed paint on the corner.
-
She gave the glass a quick dab.
-
Give the painting a small dab of red paint.