TanroDictionary

dash

/dæʃ/

Anh
0

dash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự va chạm, sự đụng mạnh; Tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ; Sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự va chạm, sự đụng mạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.danh từEN-VI Dict
  5. Vết, nét (tô màu trên bức hoạ... ).danh từEN-VI Dict
  6. Chút ít, ít, chút xíu.danh từEN-VI Dict
  7. Vẻ phô trương, dáng chưng diện.danh từEN-VI Dict
  8. Nét viết nhanh.danh từEN-VI Dict
  9. Gạch ngang (đầu dòng... ).danh từEN-VI Dict
  10. Cuộc đua ngắn.danh từEN-VI Dict
  11. (như) dashboard.danh từEN-VI Dict
  12. Đập vỡ, làm tan nát.động từEN-VI Dict
  13. Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản.động từEN-VI Dict
  14. Ném mạnh, văng mạnh, va mạnh.động từEN-VI Dict
  15. Lao tới, xông tới, nhảy bổ tới.động từEN-VI Dict
  16. Va mạnh, đụng mạnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dash broke the vase.

  2. We heard the dash of water on rocks.

  3. The soldiers made a dash at the enemy line.

  4. He is a man of skill and dash.

  5. She drew a red dash on the page.