Nghĩa tiếng Việt
- Sự va chạm, sự đụng mạnh.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ.danh từEN-VI Dict
- Sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào.danh từEN-VI Dict
- Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.danh từEN-VI Dict
- Vết, nét (tô màu trên bức hoạ... ).danh từEN-VI Dict
- Chút ít, ít, chút xíu.danh từEN-VI Dict
- Vẻ phô trương, dáng chưng diện.danh từEN-VI Dict
- Nét viết nhanh.danh từEN-VI Dict
- Gạch ngang (đầu dòng... ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc đua ngắn.danh từEN-VI Dict
- (như) dashboard.danh từEN-VI Dict
- Đập vỡ, làm tan nát.động từEN-VI Dict
- Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản.động từEN-VI Dict
- Ném mạnh, văng mạnh, va mạnh.động từEN-VI Dict
- Lao tới, xông tới, nhảy bổ tới.động từEN-VI Dict
- Va mạnh, đụng mạnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dash broke the vase.
-
We heard the dash of water on rocks.
-
The soldiers made a dash at the enemy line.
-
He is a man of skill and dash.
-
She drew a red dash on the page.