TanroDictionary Sổ từ

dawn

/dɔːn/

Anh
0

dawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ; Buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...); Bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ.danh từEN-VI Dict
  2. Buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...).danh từEN-VI Dict
  3. Bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở.động từEN-VI Dict
  4. Bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí.động từEN-VI Dict
  5. Trở nên rõ ràng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked hard from dawn until late evening.

  2. She felt hope at the dawn of her career.

  3. A new day dawned over the hills.

  4. The answer dawned on her slowly.

  5. The plan dawned clear after the meeting.