TanroDictionary Sổ từ

deafen

/ˈdefn/

Anh
0

deafen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm điếc; làm inh tai, làm chói tai; Át (tiếng); Làm cho (tường, sàn nhà... ) ngăn được tiếng động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm điếc; làm inh tai, làm chói tai.động từEN-VI Dict
  2. Át (tiếng).động từEN-VI Dict
  3. Làm cho (tường, sàn nhà... ) ngăn được tiếng động.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That alarm can deafen a room.

  2. The wind deafened our voices outside.

  3. These walls deafen the whole room.