TanroDictionary Sổ từ

declaim

/dɪˈkleɪm/

Anh
0

declaim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình, ngâm (thơ... ); Nói hùng hồn; diễn thuyết hùng hồn; Thoá mạ, lớn tiếng chửi bới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình, ngâm (thơ... ).động từEN-VI Dict
  2. Nói hùng hồn; diễn thuyết hùng hồn.động từEN-VI Dict
  3. Thoá mạ, lớn tiếng chửi bới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will declaim a poem at the event.

  2. He can declaim clearly and with strong feeling.

  3. The actor began to declaim against the unfair rules.

  4. to declaim agianst somebody

    thoá mạ ai