Nghĩa tiếng Việt
- Cứu, cứu khỏi, giải thoát.động từEN-VI Dict
- Phân phát (thư), phân phối, giao (hàng).động từEN-VI Dict
- Đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ.động từEN-VI Dict
- Giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công).động từEN-VI Dict
- Có công suất là (máy nước, máy điện... ); cung cấp (điện) cho (máy... ).động từEN-VI Dict
- Dỡ, tháo... (ở khuôn ra).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rescue team came to deliver him.
-
We deliver letters every morning.
-
He will deliver a speech at the party.
-
The soldiers deliver an assault on the enemy.
-
This machine can deliver enough power for the room.