Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của delude.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is deluding himself about the test.
/dɪlˈuːdɪŋ/
deluding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của delude.
He is deluding himself about the test.