TanroDictionary Sổ từ

demi

/dəˈmiː/

Anh
0

demi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ); Sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt); Tiền tố có nghĩa là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ).danh từEN-VI Dict
  2. Sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt).danh từEN-VI Dict
  3. Tiền tố có nghĩa là.danh từEN-VI Dict
  4. Một nửa; một phần (demiplate tấm nửa).danh từEN-VI Dict
  5. Không đầy đủ; không trọn vẹn (demilune trăng khuyết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please print this on demi paper.

  2. The demi studied quietly in the library.

  3. The prefix demi often means half.

  4. He ordered a demi cup of tea.

  5. The sky showed a demi moon behind the clouds.