Nghĩa tiếng Việt
- Người nhổ tóc, người vặt lông.danh từEN-VI Dict
- Nhíp nhổ tóc; dụng cụ vặt lông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A depilator can remove fine hair quickly.
-
She bought a small depilator for home use.
/ˈdepɪleɪtə(r)/
depilator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhổ tóc, người vặt lông; Nhíp nhổ tóc; dụng cụ vặt lông.
A depilator can remove fine hair quickly.
She bought a small depilator for home use.