TanroDictionary Sổ từ

depositor

/dɪˈpɒzɪtə(r)/

Anh
0

depositor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gửi đồ vật; người gửi tiền (ở ngân hàng); Máy làn lắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gửi đồ vật; người gửi tiền (ở ngân hàng).danh từEN-VI Dict
  2. Máy làn lắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The depositor put money into the bank.

  2. The depositor helped the mud settle in the tank.