TanroDictionary Sổ từ

descant

/ˈdeskænt/

Anh
0

descant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài bình luận dài, bài bình luận dài dòng; Bài ca, khúc ca; Giọng trẻ cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài bình luận dài, bài bình luận dài dòng.danh từEN-VI Dict
  2. Bài ca, khúc ca.danh từEN-VI Dict
  3. Giọng trẻ cao.danh từEN-VI Dict
  4. Bàn dài dòng.động từEN-VI Dict
  5. Ca hát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His descant went on for an hour.

  2. The choir sang a gentle descant.

  3. The child sang in a high descant.

  4. He began to descant upon the history of art.

  5. They descant about summer nights.