Nghĩa tiếng Việt Án văn thư của người xưa còn sót lại.danh từ Tiếng Nhật 遺書いしょthư tuyệt mệnh, thư để lại, di chúc 遺稿いこうdi cảo 遺作いさくdi cảo, tác phẩm để lại sau khi mất Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép