TanroDictionary Sổ từ

di hài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác chết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Di hài nhặt sắp về nhà, nào là khâm liệm, nào là tang trai (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép