Nghĩa tiếng Việt
- Xác chết.danh từ
Tiếng Nhật
- 遺体いたいthi thể, di hài
Ví dụ
-
Di hài nhặt sắp về nhà, nào là khâm liệm, nào là tang trai (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Di hài nhặt sắp về nhà, nào là khâm liệm, nào là tang trai (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép