Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vật người chết để lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Coi những tác phẩm của người cha như những di vật quí báu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Coi những tác phẩm của người cha như những di vật quí báu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép