TanroDictionary Sổ từ

diễn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.danh từ
  2. Xảy ra và tiến triển.động từ
  3. Trình bày, bày tỏ được nội dung.động từ

Ví dụ

  1. Trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng.

  2. Diễn kịch.

  3. Diễn lại các sự việc đã xảy ra.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép