Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.danh từ
- Xảy ra và tiến triển.động từ
- Trình bày, bày tỏ được nội dung.động từ
Ví dụ
-
Trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng.
-
Diễn kịch.
-
Diễn lại các sự việc đã xảy ra.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép