Nghĩa tiếng Việt
- Phạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động.danh từWiktionary
- Đgt,danh từWiktionary
- Nói ăn mặc đẹp đẽ để làm dáng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Diện tiếp xúc.
-
Diện đấu tranh.
-
Diện thăng thưởng.
-
Anh đi đâu mà diện thế?.