TanroDictionary Sổ từ

diaphragm

/ˈdaɪəfræm/

Anh
0

diaphragm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng chắn, màng ngăn; Cơ hoành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng chắn, màng ngăn.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ hoành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curtain has a thin diaphragm to block light.

  2. He felt a pain in his diaphragm after running.