Nghĩa tiếng Việt
- Màng chắn, màng ngăn.danh từEN-VI Dict
- Cơ hoành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The curtain has a thin diaphragm to block light.
-
He felt a pain in his diaphragm after running.
/ˈdaɪəfræm/
diaphragm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng chắn, màng ngăn; Cơ hoành.
The curtain has a thin diaphragm to block light.
He felt a pain in his diaphragm after running.