Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ độc tài; người có quyền hành tuyệt đối (ở một lĩnh vực nào).danh từEN-VI Dict
- Người đọc cho (người khác) viết, người đọc chính tả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dictator ignored every warning.
-
The secretary worked as a dictator.