Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cơm (trưa, chiều).động từEN-VI Dict
- Thết cơm (ai), cho (ai) ăn cơm.động từEN-VI Dict
- Có đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They like to dine at this fancy restaurant.
-
We dine at six every evening.
-
This room can dine twelve guests.
-
to dine out
không ăn cơm nhà, ăn cơm khách; đi ăn hiệu
-
to dine on (off) something
ăn cơm với món gì, ăn bằng thức gì